Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Duyen_dau_nam.flv Dung_roi_xa_anh.flv Dieu_gi_den_se_den.flv Di_de_tro_ve.flv Cho_vua_long_em.flv Canh_buom_vuon_xuan.flv Bao_gio_lay_chong.flv Khi_mua_thu_di_qua.flv Mua_dong_tinh_yeu.flv Du_chi_la.flv Anh_co_hay.flv On_thi_vao_lop_10_mon_Toan__Bai_11_Phuong_trinh_duong_thang_trong_he_truc_Oxy.flv On_thi_vao_lop_10_mon_Toan__Bai_12_He_phuong_trinh_bac_nhat_hai_an_chua_tham_so.flv On_thi_vao_lop_10_mon_Toan__Bai_13_Cong_thuc_nghiem_cua_phuong_trinh_bac_hai.flv On_thi_vao_lop_10_mon_Toan__Bai_14_He_thuc_Viet_va_ung_dung.flv On_thi_vao_lop_10_mon_Toan__Bai_15_Dau_cac_nghiem_cua_phuong_trinh_bac_hai.flv On_thi_vao_lop_10_mon_Toan__Bai_16_On_tap_ve_phuong_trinh_bac_hai.flv On_thi_vao_lop_10_mon_Toan__Bai_17_Phuong_trinh_quy_ve_phuong_trinh_bac_hai__Phan_1.flv On_thi_vao_lop_10_mon_Toan__Bai_18_Phuong_trinh_bac_bon_trung_phuong.flv On_thi_vao_lop_10_mon_Toan__Bai_19_Phuong_trinh_quy_ve_phuong_trinh_bac_hai__Phan_3.flv

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website LƯU TRỮ TÀI LIỆU GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP

    Quý thầy cô và các bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý thầy cô và các bạn có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 2. Vận tốc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: ST
    Người gửi: Đỗ Việt Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:13' 29-12-2016
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    V

    T
    L
    Ý
    8
    GD
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Thế nào là chuyển động cơ học?
    Cho ví dụ và chỉ rõ vật làm mốc?
    2. Tìm và phân tích ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên?
    Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời
    gian so với vật mốc gọi là chuyển động
    cơ học.
    VẬN TỐC
    Tiết 2. Bài 2:
    VẬT LÝ 8
    I. VẬN TỐC LÀ GÌ?
    II. CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC
    III. VẬN DỤNG:
    I. VẬN TỐC LÀ GÌ?
    Trong ví dụ trên: quãng đường chạy được trong 1 giây gọi là vận tốc
    6m
    6,32m
    5,45m
    6,67m
    5,71m
    1
    2
    3
    4
    5
    I. VẬN TỐC LÀ GÌ?
    ?
    Độ lớn của vận tốc cho biết sự ……... , ……… của chuyển động. Độ lớn của vận tốc được tính bằng ……………….…………. trong một ……… thời gian.
    nhanh
    chậm
    quãng đường đi được
    đơn vị
    I. VẬN TỐC LÀ GÌ?
    Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
    II. CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC
    v là vận tốc
    s là quãng đường đi được
    t là thời gian để đi hết quãng đường đó
    v là vận tốc (m/s) hoặc (km/h)
    s là quãng đường đi được (m) hoặc (km)
    t là thời gian để đi hết quãng đường đó (s) hoặc (h)
    I. VẬN TỐC LÀ GÌ?
    Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
    II. CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC
    v là vận tốc (m/s) hoặc (km/h)
    s là quãng đường đi được (m) hoặc (km)
    t là thời gian để đi hết quãng đường đó (s) hoặc (h)
    Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian
    Đơn vị hợp pháp của vận tốc là: m/s hoặc km/h.
    Dụng cụ đo vận tốc trong thực tế là tốc kế
    m/phút
    km/h
    km/s
    cm/s
    Đổi đơn vị:
    I. VẬN TỐC LÀ GÌ?
    Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
    II. CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC
    v là vận tốc (m/s) hoặc (km/h)
    s là quãng đường đi được (m) hoặc (km)
    t là thời gian để đi hết quãng đường đó (s) hoặc (h)
    Đổi đơn vị:
    THỬ TÀI CỦA BẠN
    Câu 1
    Vận tốc của ôtô là 36 km/h. Vận tốc của tàu hoả là 10 m/s.
    a) Nêu ý nghĩa của các số trên.
    b) Phương tiện nào chuyển động nhanh hơn?
    a) Một giờ ôtô đi được 36 km. Một giây tàu hoả đi được 10 m.
    b) 36 km/h = 10 m/s
    => Hai phương tiện chạy nhanh
    bằng nhau.
    Câu 2
    Một đoàn tàu trong 1,5 h đi được 81 km. Tính vận tốc của tàu ra km/h, m/s.
    t = 1,5 h
    s = 81 km
    Vận tốc của đoàn tàu là:


    t = 1,5 h = 1,5 . 3 600 s = 5 400 s
    s = 81 km = 81 . 1000 m = 81 000 m
    Câu 3
    Một người đi xe đạp với vận tốc 12 km/h. Tính quãng đường người ấy đi được trong 40 phút.
    v = 12 km/h
    t = 40 phút = 2/3 h
    Quãng đường người ấy đi được là:


    Câu 4
    Một người đi bộ với vận tốc 6 km/h. Tính thời gian để người ấy đi được quãng đường 3 km.
    v = 6 km/h
    s = 3 km
    Thời gian để người ấy đi hết quãng đường là:


    I. VẬN TỐC LÀ GÌ?
    Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
    II. CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC
    v là vận tốc (m/s) hoặc (km/h)
    s là quãng đường đi được (m) hoặc (km)
    t là thời gian để đi hết quãng đường đó (s) hoặc (h)
    Đổi đơn vị:
    CÔNG ViỆC VỀ NHÀ
    Học bài
    - Làm bài 2.1, 2.2, 2.3 SBT
    - Tìm hiểu về “Chuyển động đều, chuyển động không đều”
     
    Gửi ý kiến